Vietnam
Code: VN
ARMY
ARMY
Vietnam (1976 since)
1976 - Present
ARMY
Danh sách phù hiệu các quân, binh chủn
Infantry
Bộ binh
Công binh
Engineer
Special Agent
Đặc công
Logistics - Finance
Hậu cần - Tài chính
Chemistry
Hóa học
Technical
Kĩ thuật
Drive
Lái xe
Artillery
Pháo binh
Military music
Quân nhạc
Military control (Military law)
Kiểm soát quân sự (Quân pháp)
Medical
Quân y
Tank - Armor
Tăng - Thiết giáp
Exercise
Thể công
Information
Thông tin
Mechanized infantry
Bộ binh cơ giới
academic
Văn công
Army
General officer insigni
Lục quân
Phù hiệu sĩ quan cấp tướng
Украї́нська повста́нська а́рмія (УПА́)
Украї́нська повста́нська а́рмія (УПА́) - Функціональні (посадові)
Украї́нська повста́нська а́рмія (УПА́) - Персональнi
Војска Југославије (BJ) - Vojska Jugoslavije
Please cite this record when using it for research or publication.