Vietnam
Code: VN
CIVIL TRANSPORT
CIVIL_TRANSPORT
Vietnam (1976 since)
1976 - Present
CIVIL_TRANSPORT
Thanh tra Chính phủ – các cơ quan thanh tra nhà nước
Thanh tra viên
Inspector
Thanh tra viên chính
Principal Inspector
Thanh tra viên cao cấp
Senior Inspector
Phó Chánh Thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Deputy Chief Inspector of a district, urban district, town, or provincial city
Phó trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Phó Chánh thanh tra sở, ngành
Chánh Thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Deputy Head of Division of the Provincial Inspectorate or of a centrally governed city Inspectorate
Deputy Chief Inspector of a Departmental / Sectoral Inspectorate
Chief Inspector of a district, urban district, town, or provincial city
Trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Chánh thanh tra sở, ngành
Head of Division of the Provincial Inspectorate or of a centrally governed city Inspectorate
Chief Inspector of a Departmental / Sectoral Inspectorate
Phó chánh Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Deputy Chief Inspector of a province or centrally governed city
Phó chánh Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Deputy Chief Inspector of a province or centrally governed city
Phó trưởng phòng thuộc Thanh tra Chính phủ; Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra Bộ, ngành
Deputy Head of a Department under the Government Inspectorate; Deputy Head of a Department (or equivalent) under a Ministry or sectoral Inspectorate
Đối với trưởng phòng thuộc Thanh tra Chính Phủ
Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra Bộ, ngành
Heads of Departments under the Government Inspectorate
Heads of Departments (or equivalent) under Ministry or sectoral Inspectorates
Phó vụ trưởng và tương đương thuộc Thanh tra Chính phủ
Phó chánh Thanh tra bộ, ngành
Deputy Director-General (or equivalent) under the Government Inspectorate
Deputy Chief Inspector of a ministry or sector.
Vụ trưởng và tương đương thuộc Thanh tra Chính phủ
Chánh Thanh tra bộ, ngành
Director-General or equivalent of the Government Inspectorate
Chief Inspector of a Ministerial or Sectoral Inspectorate
Phó tổng Thanh tra Chính phủ nhiệm kỳ đầu
Deputy Inspector General of the Government Inspectorate (first term)
Phó tổng Thanh tra Chính phủ từ nhiệm kỳ II
Deputy Inspector General of the Government (from the second term onward)
Tổng Thanh tra Chính phủ
Inspector General of the Government Inspectorate
Magyar Királyi Államvasutak (MÁV)
Budapesti Székesfővárosi Közlekedési Részvénytársaság (BSZKRT)
Marinha Mercante Brasileira
Please cite this record when using it for research or publication.